WEDO Mẫu nhà 2 tầng chữ L 4 phòng ngủ hiện đại, giá rẻ

Mẫu nhà 2 tầng chữ L 4 phòng ngủ hiện đại, giá rẻ

Mẫu nhà 2 tầng chữ L 4 phòng ngủ đẹp không chỉ đòi hỏi từ các yếu tố  kiến trúc bên ngoài hài hòa mà còn yêu cầu có sự hấp dẫn từ nội thất tiện nghi, hợp lý về mặt phong thủy. Nếu bạn không có nhiều hiểu biết, kiến thức, hay kinh nghiệm cho việc xây nhà thì rất khó để có thể dự toán được chi phí xây nhà 2 tầng. Do đó, việc cần một đơn vị tư vấn thiết kế nhà ở có chuyên môn và hiểu biết trong lĩnh vực này là vô cùng cần thiết! Chúng tôi vừa hoàn thiện xong hồ sơ mẫu nhà 2 tầng  chữ L đẹp dành cho chủ đầu tư là chú Khảm, ở Cầu Giấy – Hà Nội. WEDO mời quý bạn đọc cùng tham khảo.

mau-nha-2-tang-chu-L

Mẫu nhà 2 tầng chữ L đẹp

Thông số tổng quan của mẫu nhà 2 tầng chữ L

  • Số tầng
 02
  • Chủ đầu tư
 Chú Khảm
  • Địa điểm công trình
 Cầu Giấy – Hà Nội
  • Mặt tiền
 8m
  • Chiều sâu
 13m
  • Kích thước ô đất
 11x22m
  • Năm thi công
 2017
  • Kinh phí đầu tư dự kiến
 Khoảng 1.2- 1.3 tỷ đồng
  • Thông số diện tích, Công năng
– Thông số công năng:

+) Tầng 1: Tiền sảnh 7m2, Phòng khách 24m2, Sảnh phụ 3.8m2, Phòng ăn: 18m2, Phòng bếp: 14m2, Phòng ngủ 1: 18m2, WC

+) Tầng 2: Sảnh thang: 7m2, Phòng thờ: 12m2, Phòng ngủ 2: 16m2, WC: 4.5m2, Phòng ngủ 3: 18m2, Phòng ngủ 4: 19m2, WC3: 4.5m2.

Bảng thống kê vật tư xây dựng tạm tính mẫu nhà 2 tầng chữ L

– Diện tích tổng ( Bao gồm sảnh, mái): 290m2

* Trường hợp có hệ mái thái vì kèo = 40% sàn xây dựng

TT Vật tư  Tổng  Đơn vị  Đơn giá  Thành tiền
1 Cát mịn           139.45  m3             120,000.00          16,733,452.03
2 Cát Vàng             58.18  m2             150,000.00            8,727,507.36
3 Dây thép           239.95  kg               25,000.00            5,998,842.17
4 Đá 1×2             86.49  m3             190,000.00          16,433,818.47
5 Đá 4×6               5.95  m3             160,000.00               951,842.92
6 Đinh           125.28  kg               20,000.00            2,505,645.54
7 Gạch chỉ 6,5×10,5×22            66,262.96  Viên                 1,500.00          99,394,434.03
8 Thép tròn D<10        5,755.79  Tấn               11,800.00          67,918,303.16
9 Thép tròn 10<D<18        3,161.72  Tấn               11,800.00          37,308,345.47
10 Thép tròn D>18        4,887.67  Tấn               11,800.00          57,674,493.80
11 Xi măng            36,310.95  kg                 1,800.00          65,359,701.53
12 Đá trang trí             46.35  m2             550,000.00          25,491,312.00
13 Gạch lát nền, ốp vs           269.19  m2             250,000.00          67,298,718.96
14 Cầu thang             17.00  m          3,500,000.00          59,500,000.00
15 Ngói        3,993.00  Viên                 8,500.00          33,940,500.00
16 Ngói bò             79.86  Viên               12,000.00               908,320.00
17 Sơn lót           230.00  m2             100,000.00          22,999,680.00
18 sơn phủ           434.44  m2               80,000.00          34,755,072.00
19 Ventolít        1,887.60  kg               50,000.00          44,380,000.00
20 Xi măng trắng             58.08  kg                 3,000.00               174,240.00
22 Cửa             81.31  m2          2,000,000.00           62,624,000.00
21 Hệ vì kèo  Trọn gói        58,080,000.00          50,000,000.00
23 Điện  Trọn gói        69,696,000.00          60,000,000.00
24 Nước  Trọn gói        46,464,000.00          40,000,000.00
25 Nhân công 290.4  m2          1,600,000.00        364,640,000.00
Cộng           1,495,768,229.43
Chi phí khác        94,449,869.83
Tổng                 1,290,000,000.00

Bằng chữ: Một tỷ hai trăm chín mươi triệu đồng

Giá trị tạm tính:

* Đơn giá trung bình xây dựng cho công trình này: 5.800.00.00 ( Triệu/m2)

* Trường hợp chỉ làm vì kèo lợp ngói, đóng trần, chi phí là: 1.321. 000.000.000

* Trường hợp đổ bê tông mái bằng và mái dốc, chi phí là: 1.459.000.000.000

Ghi chú:

* Thông số khối lượng tính toán trên chỉ mang tính tham khảo

* Đơn giá vật tư ở mức hoàn thiện cơ bản trung bình

* Đơn giá trên là đơn giá chủ đầu tư trực tiếp thi công

* Chi phí khác: Đào móng, lấp cọc, ép cọc, phát sinh công,….= 10- 15% chi phí tổng

Yêu cầu của chủ đầu tư về mẫu nhà 2 tầng chữ L

+ Về thực tế mảnh đất: muốn thiết kế nhà theo kiểu biệt thự sân vườn, còn không gian của sân phía trước để tận dụng làm chỗ để xe cho gia đình.

+ Nhà 2 tầng

+ Nhà có phòng khách, thờ, bếp ăn, 4 phòng ngủ, WC…

+ Kiến trúc theo kiểu các mẫu nhà 2 tầng mái thái thiết kế mái giật cấp đẹp, màu sắc hài hòa, trang nhã.

phoi-canh-tong-tha-mau-nha-2-tang-chu-L

Phối cảnh tổng quan mẫu nhà 2 tầng chữ L

Ngoài những yêu cầu trên, mong muốn kiến trúc sư tư vấn cho gia đình về cách thức bố trí công năng sử dụng sao cho hợp lý. Đồng thời lên cho phương án thiết kế kiến trúc đẹp mắt…. Dựa vào đề bài trên, kiến trúc sư sẽ phân tích và đưa ra cho chủ đầu tư phương án thiết kế phù hợp nhất với mong muốn của mình! Và mẫu nhà 2 tầng chữ L được lên phương án bố trí công năng sử dụng, và phối cảnh kiến trúc dựa trên những yêu cầu đó!

mau-nha-2-tang-chu-L-dep

Phối cảnh tổng quan mẫu nhà 2 tầng chữ L

Cách bố trí mặt bằng công năng sử dụng mẫu nhà 2 tầng chữ L

Vị trí của ngôi nhà đặt khéo léo trong mảnh đất xây dựng của gia đình. Do diện tích đất xây dựng của ngôi nhà không lớn lắm. Lựa khéo léo đất 2 bên và phía sau để đua mái, còn lại khoảng sân phía trước nhà và khoảng khuyết góc chữ L để tận dụng làm sân và chỗ để xe ô tô cho gia đình. 1 bên của nhà được bớt lại 1 khoảng diện tích nhỏ để làm chỗ đi lại, dọn dẹp xung quanh nhà cho thoáng đãng, mát mẻ.

Bản vẽ mặt bằng tầng 1 mẫu nhà chữ 2 tầng chữ L

Phối cảnh tổng quan mẫu nhà 2 tầng chữ L

( Mặt bằng tầng 1 mẫu nhà 2 tầng chữ L )

Mặt bằng tầng 1 mẫu nhà 2 tầng chữ L bao gồm các phòng chức năng sau: Tiền sảnh 7m2, Phòng khách 24m2, Sảnh phụ 3.8m2, Phòng ăn: 18m2, Phòng bếp: 14m2, Phòng ngủ 1: 18m2, WC

Các không gian dành cho việc sinh hoạt chung của gia đình đảm bảo được yếu tố rộng rãi và thông thoáng nhờ hệ thống cửa, sảnh phụ, sảnh chính. Còn lại không gian phòng ngủ nhỏ phía trong cũng vừa vặn với thói quen sinh hoạt của gia đình.

Bản vẽ mặt bằng tầng 2 mẫu nhà chữ 2 tầng chữ L

mat-bang-tang-2-mau-nha-2-tang-chu-L

( Mặt bằng tầng 2 mẫu nhà 2 tầng chữ L )

Mặt bằng tầng 2 mẫu nhà 2 tầng chữ L bao gồm các phòng chức năng như sau: Sảnh thang: 7m2, Phòng thờ: 12m2, Phòng ngủ 2: 16m2, WC: 4.5m2, Phòng ngủ 3: 18m2, Phòng ngủ 4: 19m2, WC3: 4.5m2, Ban công, Sân phơi.

Tầng 2 được thiết kế tập trung với hệ thống các chức năng sử dụng chính của ngôi nhà, giúp cho gia chủ dễ dàng trọng việc sinh hoạt và nghỉ ngơi cũng như tập trung, quây quần các thành viên trong gia đình.

Bố trí mặt bằng nội thất 3D của mẫu nhà 2 tầng chữ L

Mời quý bạn đọc cùng chiêm ngưỡng trọn vẹn bộ nội thất 3D của mẫu nhà 2 tầng chữ L, được các kiến trúc sư dày dặn kinh nghiệm thiết kế theo mong muốn của gia chủ.

mau-phong-khach-nha-2-tang-chu-l

Thiết kế nội thất phòng khách mẫu nhà 2 tầng chữ L

thiet-ke-phong-bep-nha-2-tang-chu-L

Thiết kế nội thất phòng bếp mẫu nhà 2 tầng chữ L

phong-ngu-1-mau-nha-2-tang-chu-l

Thiết kế phòng ngủ 1 mẫu nhà 2 tầng chữ L

phong-ngu-2-mau-nha-2-tang-chu-l

Thiết kế phòng ngủ 2 mẫu nhà 2 tầng chữ L

phong-ngu-3-mau-nha-2-tang-chu-l

Thiết kế phòng ngủ 3 mẫu nhà 2 tầng chữ L

phong-ngu-4-mau-nha-2-tang-chu-l

Thiết kế phòng ngủ 4 mẫu nhà 2 tầng chữ L

thiet-ke-phong-tho-nha-2-tang-chu-L

Thiết kế phòng thờ mẫu nhà 2 tầng chữ L

thiet-ke-nha-ve-sinh-nha-2-tang-chu-L

Thiết kế phòng tắm mẫu nhà 2 tầng chữ L

Nhìn chung đây là một mẫu thiết kế khá là tiện nghi và sang trọng. Ngoài ra, các bạn cũng có thể tham khảo rất nhiều các mẫu nhà 2 tầng chữ L khác của chúng tôi để thấy rõ hơn về mặt thẩm mỹ cũng như công năng sử dụng. Moi tư vấn xin liên hệ tới wedo.vn để được giải đáp cụ thể và chi tiết hơn.

Mẫu nhà 2 tầng chữ L 4 phòng ngủ hiện đại, giá rẻ
4.3 (85%) 8 votes
chủ đề liên quan
bài viết liên quan
ban do fanpage